hứng thú

Học thuật
Thân thiện
hứng thú

Câu chuyện cô giáo kể khiến các em học sinh rất hứng thú.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự ham thích, sự say mê, sự quan tâm đặc biệt đến một điều đó: "Hứng thú" chỉ trạng thái tinh thần tích cực, cảm thấy thích thú muốn tìm hiểu, tham gia vào một hoạt động, sự việc hay đối tượng nào đó.
    • Điều gây nên sự thích thú, say mê: "Hứng thú" cũng có thể chỉ bản thân đối tượng hoặc yếu tố tạo ra cảm giác ham thích đó.
  2. Tính từ:

    • cảm giác ham thích, hào hứng: "Hứng thú" dùng để miêu tả trạng thái của một người khi họ cảm thấy thích thú, vui vẻ tập trung vào điều đó.
    • Gây nên sự thích thú, lôi cuốn: "Hứng thú" cũng có thể dùng để miêu tả tính chất của một sự vật, sự việc khả năng thu hút sự chú ý yêu thích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy hứng thú đặc biệt với thiên văn học. (Anh ấy sự ham thích đặc biệt với thiên văn học.)
    • Cuốn sách này mang lại nhiều hứng thú cho độc giả trẻ. (Cuốn sách này tạo ra nhiều điều thú vị cho độc giả trẻ.)
  • Tính từ:

    • Tôi cảm thấy rất hứng thú với đề tài nghiên cứu mới. (Tôi cảm thấy rất hào hứng với đề tài nghiên cứu mới.)
    • Đó một bộ phim hứng thú từ đầu đến cuối. (Đó một bộ phim gây thích thú từ đầu đến cuối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mất hứng thú": không còn cảm thấy thích thú nữa.

    • Sau vài lần thất bại, ấy dần mất hứng thú với dự án. (Sau vài lần thất bại, ấy dần không còn thấy thích thú với dự án nữa.)
  • "Khơi gợi hứng thú": làm nảy sinh, kích thích sự ham thích.

    • Giáo viên cần biết cách khơi gợi hứng thú học tập cho học sinh. (Giáo viên cần biết cách làm cho học sinh nảy sinh sự ham thích học tập.)
Biến thể từ gần giống
  • Hào hứng (tính từ): ở trạng thái phấn khởi, nhiệt tình, thường biểu lộ ra bên ngoài rõ rệt hơn "hứng thú".

    • Các cầu thủ bước vào trận đấu với tâm thế rất hào hứng. (Các cầu thủ bước vào trận đấu với tâm thế rất phấn khởi.)
  • Thích thú (tính từ/danh từ): cảm giác vui thích, hài lòng, thường mang tính nhất thời cụ thể hơn "hứng thú".

    • Trẻ em tỏ ra thích thú với món đồ chơi mới. (Trẻ em biểu lộ sự vui thích với món đồ chơi mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Say mê (động từ/tính từ): yêu thích đến mức đắm chìm, dành nhiều tâm sức.
  • Quan tâm (động từ/danh từ): chú ý, để tâm đến. (Tuy nhiên, "quan tâm" có thể không hàm chứa cảm xúc tích cực mạnh mẽ như "hứng thú").
Các cụm từ liên quan
  • hứng thú với/đối với: diễn đạt sự ham thích hướng đến một đối tượng cụ thể.

    • ấy hứng thú đối với nghệ thuật đương đại. ( ấy sự ham thích đối với nghệ thuật đương đại.)
  • Làm mất hứng thú: khiến cho ai đó không còn thấy thú vị.

    • Những bài giảng khô khan dễ làm mất hứng thú của sinh viên. (Những bài giảng khô khan dễ khiến sinh viên không còn thấy thú vị.)
Thành ngữ liên quan
  • Hứng thú bắt đầu: chỉ sự hào hứng, nhiệt tình lúc mới bắt đầu làm một việc đó.
    • Anh ta chỉ hứng thú bắt đầu, làm được vài hôm chán. (Anh ta chỉ sự hào hứng lúc mới bắt đầu, làm được vài ngày chán.)
hứng thú

Câu chuyện cô giáo kể khiến các em học sinh rất hứng thú.

  1. I d. Sự ham thích. Tác phẩm gây được hứng thú cho người đọc.
  2. II t. Cảm thấy , hào hứng. Hứng thú với công việc. Câu chuyện nghe rất hứng thú.